on the wagon

/ˈwægən/
preposition phrase
  1. (thành ngữ) Kiêng uống bất kỳ đồ uống có cồn nào, thường có nghĩa là đã từ bỏ nó (ngược lại với việc không bao giờ uống); teetotal.
    (idiomatic) Abstaining from drinking any alcoholic drink, usually in the sense of having given it up (as opposed to never having partaken); teetotal.
    "Sit down, bo," invited Soup Face. "I guess you're a regular all right. Here, have a snifter?" and he pulled a flask from his side pocket, holding it toward The Oskaloosa Kid. / "Thank you, but;—er—I'm on the wagon, you know," declined the youth.
    "Ngồi đi, bo," Mặt Súp mời. "Tôi đoán bạn là khách quen thôi. Đây, uống một ly nhé?" và anh ấy rút một chiếc bình từ túi bên hông ra, đưa nó về phía The Oskaloosa Kid. / "Cảm ơn, nhưng;—ờ—tôi đang ở trên xe, bạn biết đấy," thanh niên từ chối.
    Từ đồng nghĩa:teetotal
  2. (bằng cách mở rộng) Duy trì một chương trình hoàn thiện bản thân hoặc kiêng một số thói quen không mong muốn khác.
    (by extension) Maintaining a program of self-improvement or abstinence from some other undesirable habit.
    He’s been on the smoking cessation wagon for two weeks now.
    Anh ấy đã cai thuốc lá được hai tuần rồi.
    Từ đồng nghĩa:teetotal
  3. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem trên, toa xe.
    Used other than figuratively or idiomatically: see on, the, wagon.
    Từ đồng nghĩa:teetotal
🎬 Nghe “on the wagon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish